| chơi trèo | đt. Đèo-bòng, hỗn-hào với người trên trước mình. |
| chơi trèo | đgt. Đòi làm bạn hỗn hào vô lễ với người trên mình: còn nhỏ đừng chơi trèo, không ai ưa. 2. Quan hệ, giao du, bạn hữu với những người có địa vị cao một cách không bình thường: Vì hám danh vị mà nó chỉ thích chơi trèo. |
| chơi trèo | đgt Nói người ở địa vị thấp mà muốn đánh bạn với người ở địa vị cao: Hậu sinh đã dám chơi trèo sao nên (HT). |
| chơi trèo | dt. Chơi muốn vượt hạng của mình mà trèo lên hạng trên: Hậu sinh đã dám chơi trèo sao nên (H.Trừu). |
| chơi trèo | đg. Nói người ở địa vị thấp mà mốn đánh bạn hoặc đua đòi với người ở địa vị cao. |
| chơi trèo | Nói về hàng dưới mà vượt phận chơi với hàng trên: Hậu-sinh đã dám chơi trèo sao nên (H-T). |
* Từ tham khảo:
- chơi tuỳ chốn bán vốn tuỳ nơi
- chơi vơi
- chơi vớilửa
- chơi xỏ
- chời chở
- chờilỡ