| chơi rừng | đgt Chơi ác trong một cuộc thi đấu thể thao: Người cầu thủ chơi rừng bị phạt thẻ đỏ. |
| chơi rừng | đg. Chơi ác trong cuộc đá bóng. |
Cô Sao đặt thoi xuống , rồi nhìn thẳng vào mắt Quang , nói : Ông có đi chơi rừng không... đi xem lan nở , và nhân tiện em đưa ông ra suối uống nước. |
Quang thấy một cô con gái rủ mình đi chơi rừng đêm , lấy làm ngạc nhiên vô cùng , song chàng nghĩ rằng người đường rừng có tính tự nhiên , chất phác , nên sự đó , họ cho là thường chăng. |
| Anh vẫn còn cái tính hay nghĩ lôi thôi lắm ! Rồi nửa giờ sau nàng gọi người nhà bảo lấy đôi giày tây trắng , để nàng đi chơi rừng. |
* Từ tham khảo:
- tự sinh
- tự sự
- tự sự
- tự tác tự thụ
- tự tại
- tự tại