| chơi nhởn | đgt Chỉ nhởn nhơ, chẳng chịu làm ăn gì: Đã lớn rồi mà cứ chơi nhởn như thế ư?. |
| chơi nhởn | đg. Nhởn nhơ, không chịu làm việc. |
Anh đi chơi nhởn đâu đây ? Phải cơn mưa này ướt áo lấm chân Chậu nước em để ngoài sân Em chờ anh rửa xong chân , anh vào nhà Vào nhà em hỏi tình ta Trăm năm duyên ngãi mặn mà hay không ? Anh đi dù lụa cánh dơi Trong nhà hết gạo , dù ơi là dù ! Anh đi dù lụa năm bông Để em cấy mướn một công năm tiền. |
Cái Tý đến tuổi 13 , nó không còn được rong chơi nhởn nhơ như trước nữa. |
* Từ tham khảo:
- rạ
- rạ
- rạ
- rạchiêm ai có liềm thì cắt, rạ mùa có mắt thì trông
- rác
- rác nhà ai nấy hót