Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chơi nhau
đgt
Đối phó rất ác với nhau vì căm thù
: Họ chơi nhau những đòn tai hại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chơi nhau
đg. Đối phó với nhau; đánh nhau:
Chơi nhau một trận.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
doãi
-
doãn
-
doãn
-
doàng
-
doãng
-
doanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Khốn nạn? Toàn một bọn bảo hoàng cơ hội , sểnh ra một tí là
chơi nhau
cạn tàu ráo máng như quân hằn quân thù.
Hắn nhe răng ra , hầm hè :
Mặc kệ ! Có giỏi thì ra đây
chơi nhau
chứ đứng nói xỏ đấy à?
Máu nóng trong người tôi sôi sùng sục , tưởng nghe tiếng được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chơi nhau
* Từ tham khảo:
- doãi
- doãn
- doãn
- doàng
- doãng
- doanh