Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
doãi
đgt.
(Chân, tay) duỗi, choãi rộng ra:
đứng doãi chân
o
doãi tay ra.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
doãi
đgt
Giơ thẳng chân, tay ra
: Ngồi doãi hai chân về phía trước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
doãn
-
doàng
-
doãng
-
doanh
-
doanh châu
-
doanh cơ lập nghiệp
* Tham khảo ngữ cảnh
Góc đình trong cùng , chừng hơn mười anh trai đinh
doãi
chân ngồi sắp hàng sau đám mâm bát lổng chổng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
doãi
* Từ tham khảo:
- doãn
- doàng
- doãng
- doanh
- doanh châu
- doanh cơ lập nghiệp