| dị cảm | dt. Cảm giác, xúc giác không bình thường (như bỏng buốt, giá lạnh kim châm, kiến bò...) xuất hiện mà không có tác nhân kích thích. |
| dị cảm | dt (y) (H. dị: khác thường; cảm: nhiễm phải) Bệnh có cảm giác khác thường: Dị cảm là do tổn thương của hệ thần kinh. |
Tương tùy duyên nhi cẩu hợp , tắc lang tử nan thuần , Dục xuất tái dĩ dao chinh , tắc hồ khâu dị cảm. |
| Phát hiện bệnh sớm và chăm sóc chân hằng ngày ThS Đặng Thị Mai Trang cảnh báo , có tới 70% bệnh nhân ĐTĐ lần đầu đi khám tại Bệnh viện Nội tiết T.Ư đã bị biến chứng bàn chân như tê bì , giảm cảm giác bàn chân , ddị cảmda , viêm da , viêm móng... 80% bệnh nhân điều trị ĐTĐ lâu năm phải điều trị biến chứng này và gần 40% tổng số người có nhiễm trùng bàn chân phải cắt cụt ở nhiều mức độ khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- dị chủng
- dị chứng
- dị dạng
- dị dưỡng
- dị đoan
- dị đồng