| dị bản | dt. Bản được truyền lại của một tác phẩm văn học, có những chỗ khác với bản được phổ biến từ trước: Truyện "Tấm Cám" có khá nhiều dị bản. |
| dị bản | dt (H. dị: khác; bản: bản) Bản văn thơ khác với bản đã được phổ biến: Đó là một dị bản của Truyện Kiều. |
| dị bản | d. Bản (văn, thơ...) có một số chi tiết khác với bản được phổ biến rộng rãi hơn. |
Người Thanh hóa có một truyện dường như cũng là dị bản của các truyện nói trên : Hồi ấy vào đời Trần có một trận lụt to. |
4. Truyện thứ tư của người Mơ nông (Menon) là một dị bản của truyện Tiêu diệt mãng xà (xem truyện 148 , tập IV ) Xưa ở vùng người Mơ nông có hai anh em tên là Pơ rang và Dang |
Nguyễn Văn Tố [9] và Bô trô Rút xen (Botreau Roussel) [10] đã kể ra một số dị bản của truyện trên như sau : Truyện của người Lào : Ông v ua hiểu tiếng loài vật : Vua Kê cay a một hôm đi qua bờ ao thấy con gái của vua Thủy tề (Na ga ray a) tằng tịu với một con rắn nước. |
KHẢO DỊ Đồng bào Xạ phang có truyện Người con gái cá dường như là dị bản. bản của truyện trên , chỉ có khác ở đoạn đầu. |
Người Khơ me (Khmer) có truyện Mê a dơng , cũng là một dị bản của truyện Đồng tiền Vạn Lịch : Một người đánh cá thật thà và nghèo khó có một người vợ rất đẹp nhưng tham và lười. |
Người Ấn độ có một truyện nội dung tuy khác nhưng cũng là môdị bảnản của các truyện trên : Một ông vua sinh được bảy công chúa. |
* Từ tham khảo:
- dị chí
- dị chủng
- dị chứng
- dị dạng
- dị dưỡng
- dị đoan