| dịch âm | đt. C/g. Phiên-âm, viết tiếng ngoại-quốc với chữ mình, không cần nghĩa: Ins-piration mà viết Yên-sĩ-phi-lý-thuần là lối dịch-âm theo Tàu. |
| dịch âm | đgt. Dịch từ ngữ bằng cách phỏng theo từng âm trong nguyên ngữ: Trong tiếng Việt có khá nhiều từ dịch âm từ tiếng Pháp. |
| dịch âm | đgt (H. dịch: chuyển sang ngôn ngữ khác; âm: tiếng) Dịch theo âm: Từ Pháp tennis được dịch âm sang tiếng Việt là ten-nít. |
| dịch âm | bt. Dịch theo âm, theo giọng đọc: Acide dịch âm ra là a-cit. Thường dùng là phiên âm, đúng hơn. |
| dịch âm | đg. cg. Diễn âm. nh. Phiên âm (cũ). |
| Tuy nhiên , nhiễm khuẩn có thể xảy ra và sự thay đổi trong tiết ddịch âmđạo là dấu hiệu đầu tiên nhận biết. |
| Thông thường , theo chu kỳ kinh nguyệt ddịch âmđạo sẽ có dạng lỏng như nước hoặc như lòng trắng trứng hay dạng kem , nhưng khi viêm âm đạo chất dịch lỏng này sẽ thay đổi. |
| Nếu nhiễm trùng nấm men , ddịch âmđạo sẽ trở nên đặc và trắng đi cùng với cảm giác nóng rát , ngứa. |
| Dấu hiệu chứng tỏ mẹ bầu sắp sinh Rò rỉ hoặc vỡ ối , chảy ddịch âmđạo hay xuất hiện các cơn co thắt tử cung... là những dấu hiệu cảnh báo mẹ bầu sắp chuyển dạ. |
| Cần biết rằng tinh trùng có ở dịch đầu dương vật ngay từ khi chưa xuất tinh nên dù không xuất tinh vẫn có khả năng có thai , kể cả khi đã "đổ bờ" vẫn có thể có thai do sự hấp dẫn hoá học của didịch âmdạo với tinh trùng. |
| Ăn nhiều đồ cay Theo nhiều chuyên gia , ăn nhiều đồ cay nóng có thể khiến ddịch âmđạo tiết ra nhiều một cách đột ngột và có thể dẫn đến mùi hôi cho vùng kín. |
* Từ tham khảo:
- dịch bệnh
- dịch chuyển
- dịch đạo
- dịch địa
- dịch đinh
- dịch độc