| di huấn | dt. Lời dạy của người sắp chết trối lại: Tuân di-huấn của cha tôi... |
| di huấn | dt. Lời khuvên dạy còn để lại sau khi chết: làm theo di huấn của người thầy o di huấn của người cha. |
| di huấn | dt (H. di: còn lại; huấn: dạy bảo) Lời dạy bảo của người trên để lại trước khi chết: Phải luôn luôn ghi nhớ những lời di huấn của Hồ Chủ tịch. |
| di huấn | d. Lời dạy dỗ của những người trước để lại. |
| di huấn | Lời khuyên dạy của người trước để lại. |
| Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nhìn rất xa khi ddi huấn: giữ gìn sự đoàn kết trong Đảng như giữ gìn con ngươi của mắt mình , tồn tại bè cánh có phải là làm trái di chúc của Ngườỉ |
| Thủ tướng bày tỏ tin tưởng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Cuba do đồng chí Raul Castro đứng đầu nhất định sẽ thực hiện thành công tư tưởng và ddi huấncủa lãnh tụ Fidel , vượt qua mọi khó khăn , thử thách , tiếp tục giành những thắng lợi mới to lớn hơn nữa. |
| Trao đổi với đồng chí Esteban Lazo Hernandes về quan hệ song phương , Chủ tịch nước Trần Đại Quang một lần nữa chân thành chia buồn với Lãnh đạo Đảng , Nhà nước và nhân dân Cuba anh em về việc đồng chí Fidel Castro từ trần ; tin tưởng Đảng , Nhà nước và nhân dân Cuba nhất định sẽ thực hiện thắng lợi tư tưởng và ddi huấncao cả của đồng chí Fidel Castro , tiếp tục vững bước trong sự nghiệp Cách mạng chính nghĩa. |
| Trong giờ phút đau thương này , Việt Nam bày tỏ niềm tin sắt đá rằng , những người cộng sản và nhân dân Cuba anh hùng tiếp tục đoàn kết dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Cuba quang vinh do đồng chí Raul Castro đứng đầu , nhất định sẽ thành công những ddi huấnvà tư tưởng vĩ đại của đồng chí Fidel Castro , bảo vệ vững chắc độc lập , chủ quyền và xây dưng thành công Chủ nghĩa xã hội trên đất nước Cuba tự do và tươi đẹp. |
* Từ tham khảo:
- di mờ
- di niệm
- di phong
- di sản
- di tản
- di táng