| dây mực | dt. X. Dây búng mực. |
| dây mực | dt. Dây có thấm chất màu, dùng nảy trên thân gỗ, mặt tường để tạo đường thẳng: dùng dây mực để đánh dấu đường cưa. |
| dây mực | dt Dụng cụ của thợ mộc gồm một dây tẩm nhọ nồi, để bật thành những đường thẳng trên mặt gỗ, nhằm theo đó mà cưa: Dây mực thẳng mất lòng cây gỗ cong (tng). |
| dây mực | d. Dụng cụ dùng một dây bôi nhọ nồi, thợ mộc căng thẳng để bật thành những đường thẳng trên mặt gỗ trước khi cưa. |
| dây mực | Dây nảy mực của thợ mộc để lấy đường thẳng. |
| Lúc ông cụ Sần đi có mang theo đủ bào , đục , tràng , cưa , dây mực , ống mực , dây quả dọi , và chỉ nói là đi nhận làm khoán ở nơi xa lắm. |
* Từ tham khảo:
- dây ngút
- dây nhợ
- dây nịt
- dây nọc
- dây nói
- dây oan nghiệt