| dầu phộng | dt. Dầu lạc. |
| Đáng lý chuyến ghe tháng trước tôi ghé đây rồi , nhưng sau nghĩ lại chưa mua giùm dầu phộng cho An. |
| Lợi khoe : dầu phộng hạng nhất đấy nhé ! Phải dặn trước , không thì chúng nó lại bán loại dầu phàm , ăn hôi nghì. |
| Mua dầu phộng mà không sành , tụi nó pha thêm dầu dừa vào. |
| Cho ddầu phộngvào chảo cùng ít tỏi giã dập đến khi bốc mùi thơm thì cho rau với ít muối , đường , rồi dùng đũa đảo đều. |
* Từ tham khảo:
- dầu quang
- dầu rái
- dầu sôi lửa bỏng
- dầu ta
- dầu tây
- dầu tẩy