| dấp | dt. (thực): C/g. Diếp hay Dấp cá, thứ rau bò, lá hình tim rộng bề ngang, có bẹ ôm thân, mùi thơm nồng: Rau dấp. |
| dấp | trt. Gấp, cách hối-hả, lật-đật nên nói không rõ, thấy không rõ: Lấp-dấp, dói-dấp. |
| dấp | - 1 đgt. Làm cho thấm vừa đủ ướt: dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng. - 2 Dáng, vẻ: dáng dấp làm dáng làm dấp. |
| dấp | đgt. Làm cho thấm vừa đủ ướt: dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng. |
| dấp | Dáng, vẻ: dáng dấp o làm dáng làm dấp. |
| dấp | đgt Thấm nước cho hơi ướt: Dấp khăn mặt ướt lên da. |
| dấp | đg. Tẩm cho ướt: Dấp nước vào khăn mặt. |
| dấp | Xem dáng-dấp: Làm dáng, làm dấp. |
| Nhưng chàng cũng rất phiền vì chưa được giáp mặt Thu , chàng biết là dáng dấp hai người lúc đó có thể buồn cười lắm. |
| Chàng nghiến răng , nắm tay giơ lên trước mặt vợ : Mợ phải biết , nếu tôi không tàn tật... Nhưng dáng dấp hùng hổ của Khương chỉ làm cho Liên cười nhạt : Cậu không phải doạ. |
Cụ chánh nhìn Loan , rút khăn lau các chén uống nước , dáng dấp nhanh nhẹn , vui vẻ. |
| Cận đứng vội lên dáng dấp luống cuống , không kịp bắt tay Dũng và Trúc , chỉ sang gian bên cạnh , mời luôn : Hai anh ngồi chơi bên này. |
Trúc thấy dáng dấp Loan có vẻ ngượng ngập và cảm động của một người vừa phạm một tội gì. |
| Duy rất tầm thường , cả về dung mạo , dáng dấp lẫn trí thức , nhưng Hồng thấy chàng rất đáng yêu. |
* Từ tham khảo:
- dấp da dấp dưởi
- dấp da dấp dưới
- dấp dính
- dấp dính dấp dởi
- dấp giọng
- dập