| dấn thân | đgt. Dồn sức vào công việc, bất chấp khó khăn, nguy hiểm: dấn thân vì lí tưởng cách mạng o dấn thân vô là phải chịu tù đày (Tố Hữu). |
| dấn thân | đgt Hi sinh thân mình: Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS). |
| Bây giờ đã ddấn thânvào làm lẽ , đã chịu những cái đau khổ , nàng bỗng như ao ước muốn vẫn còn là con gái như trước. |
| Loan bùi ngùi liên tưởng đến những người tự dấn thân vào một cuộc đời ảm đạm , đi bên cạnh những sự vui sướng trời đã dành riêng cho mà vô tình không biết. |
| Cái đời yên tĩnh ở chùa không sao giúp mình quên được , muốn quên phải dấn thân vào một cuộc đời náo động... Rồi Dũng đem đời riêng của mình kể cho sư cô nghe , chàng kể lại những sự đau khổ của đời chàng. |
| Trước kia , chàng cũng tưởng những vết thương đó không bao giờ mất được , nhưng từ ngày chàng dấn thân vào một cuộc đời hoạt động , một cuộc đời sống vì người khác , chàng đã quên hẳn được những vết thương cũ , đời chàng tuy vất vả nhưng tâm hồn chàng lúc nào cũng thư thái. |
| Lúc ấy vào quãng bốn giờ chiều ; Dũng chỉ định xâm xẩm tối là đi khỏi chùa , từ biệt nơi yên tĩnh , nơi mà chàng tạm dừng bước nghỉ đã hơn mười hôm nay , để lại dấn thân vào cuộc đời hoạt động , cuộc đời mà chàng đã chịu nhận sống cho đến hai tay buông xuôi. |
| Nếu không thì em cũng lại dấn thân vào cái đời mưa gió , nó hạ con người xuống hàng súc vật. |
* Từ tham khảo:
- dận
- dâng
- dâng lên như như thuỷ triều
- dâng lên như nước vỡ bờ
- dâng lên như vũ bão
- dâng sao