| dẫn xác | đt. Nh. Dẫn thân (nặng hơn): Dẫn xác tới cho họ mắng. |
| dẫn xác | đgt. Tự mình đến nơi nào đó (hàm ý khinh bỉ): Trưa trật mới thấy nó dẫn xác đến. |
| dẫn xác | đgt Từ dùng một cách khinh bỉ đối với một người đến một nơi nào: Đi đánh bạc suốt đêm, nay mới dẫn xác về. |
| dẫn xác | đt. Dẫn thân. |
| dẫn xác | đg. nh. Dẫn thần xác. |
| Giờ mà nó còn dẫn xác vào đấy à ? Đức nói : Hôm nay thế nào cũng có thằng chết. |
Cái thằng người chằng ra người , ngợm chằng ra ngợm , dẫn xác đến một hôm chúng mình đánh tổ tôm ở nhà bà phán ấy , bà lớn không nhớ ? Có tôi nhớ ra rồi. |
| Tại chú dẫn xác xuống tận An Thái đấy. |
| " Đ. mẹ nó , tội tình gì chưa bảnh mắt đã dẫn xác ra tận đây để hàng trăm người mừng hụt " |
| Tự nhiên lù lù dẫn xác đến ai người ta biết đâu mà đón đợi. |
| ”Sống làm người , chết làm ma nhà nó , cấm mày được dẫn xác về đây. |
* Từ tham khảo:
- dẫn xuất không đạm
- dấn
- dấn
- dấn
- dấn mình
- dấn thân