| dẫn xuất | I. dt. Hợp chất hoá học có được từ một hợp chất khác nhờ thay thế một hoặc một nhóm nguyên tử bằng một hoặc một nhóm nguyên tử khác. II. tt. Được tạo ra, sinh ra từ một chất được coi là gốc: đơn vị dẫn xuất. |
| dẫn xuất | đgt (H. xuất: ra) Được tạo ra từ một chất hoá học: Thứ a-xít đó được dẫn xuất từ rượu. |
| dẫn xuất | đt. Dẫn, đi từ một cái gì: Chữ dẫn-xuất từ tiếng Trung hoa. |
| Vì vậy , các nhà khoa học đã nghiên cứu ra các chất ddẫn xuấtở dạng bột (powder) để tạo ra etylen , giúp người sản xuất dễ sử dụng hơn. |
| Sở dĩ thời gian sử dụng mặt nạ ngắn hơn các loại mặt nạ vàng 24k thông thường vì Cleopatra sử dụng vàng nguyên chất kết hợp với bùn khoáng biển chết , vì thế , các tinh chất vàng ddẫn xuấtvà thẩm thấu vào da hiệu quả hơn. |
| Bác sĩ da liễu khuyên dùng thành phần chăm sóc da mạnh mẽ này (một ddẫn xuấtcủa vitamin A) cho khả năng tăng tốc tái tạo tế bào. |
| Vào ban đêm , hãy bỏ qua các chất chống oxy hoá và chỉ chọn loại dầu dưỡng có chứa retinol , một chất ddẫn xuấtvitamin A , giúp phục hồi da bằng cách tăng tốc độ làm mới của các tế bào da , ngăn ngừa sự phá vỡ collagen và kích thích sự phát triển mới của protein làm sáng da. |
| Capsaicin mở đường cho QX 314 Nhóm nghiên cứu đã tiêm cho chuột những liều thuốc có chứa capsaicin , một thành phần hoạt tính tạo vị cay của ớt , và QX 314 , một chất ddẫn xuấtcủa chất gây tê Lidocaine. |
| Nhưng chất ddẫn xuấtQX 314 từ lidocaine thì không thể tự xâm nhập vào màng tế bào để khống chế các hoạt động điện trong đó. |
* Từ tham khảo:
- dấn
- dấn
- dấn
- dấn mình
- dấn thân
- dận