| dầm mưa dãi nắng | Nh. Dãi nắng dầm mưa. |
| dầm mưa dãi nắng | ng Dãi dầu mưa nắng; Làm ăn quá vất vả: Những người lên trước họ đã dầm mưa dãi nắng ở các suối khe (Ng-hồng). |
| dầm mưa dãi nắng | Nói làm ăn khó nhọc, vất vả. |
| dầm mưa dãi nắng |
|
| dầm mưa dãi nắng thế này , rủi chúng ốm đau nằm xuống thì lấy gì mà thang thuốc ! Mười mấy năm trời , quen thuộc ở đây , tôi không nỡ bỏ đi... Tía nuôi tôi đáp , giọng rầu rầu. |
| Trốn chui trốn lủi , ddầm mưa dãi nắngtìm kế mưu sinh , hai cha con khiến không ít khán giả phải thốt lên : Sao mà khổ thế? ! |
| Tiếng gọi cha trên suốt những con đường mưu sinh kiếm sống Tội lỗi của người cha đẩy hai cha con vào cuộc sống khổ cực , trốn chui trốn lủi , ddầm mưa dãi nắngtrên suốt những con đường Sài Gòn , từ ngõ nhỏ chật hẹp đến nơi thị thành ồn ào , tấp nập. |
| Năm 18 tuổi , sau nhiều lần nộp hồ sơ anh cũng xin làm công nhân trong 1 nhà máy , tuy đồng lương bèo bọt nhưng cũng đủ ăn đủ mặc , không còn vất vả ddầm mưa dãi nắngnhư xưa nữa. |
* Từ tham khảo:
- dầm sương dãi gió
- dầm sương dãi nắng
- dầm thấm
- dấm
- dấm da dấm dẳn
- dấm dẳn