| dâm thư | dt. Sách, tiểu-thuyết khiêu-dâm: Nên tránh con em đọc dâm-thư. |
| dâm thư | - dt., cũ Sách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm: cấm đọc dâm thư. |
| dâm thư | dt. Sách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm: cấm đọc dâm thư. |
| dâm thư | dt (H. thư: sách) Sách nói đến những chuyện tà dâm hoặc khiêu dâm: Chính phủ đã có lệnh cấm xuất bản những dâm thư. |
| dâm thư | dt. Sách vở, văn-thư khiêu-dâm. |
| dâm thư | d. Sách khêu gợi lòng dục. |
| dâm thư | 1. Sách nói chuyện dâm-dục: Không nên cho trẻ đọc dâm-thư. 2. Ham-mê đọc sách: Ông này có tính dâm-thư. . |
| 1) thì hãy cho chúng nó đọc chứ còn cái thứ dâm thư thì đừng. |
* Từ tham khảo:
- dâm từ
- dầm
- dầm
- dầm
- dầm
- dầm