| dâm từ | dt. Lời nói bất chính. |
| dâm từ | dt. Đền thờ thần bất chính. |
| dâm từ | dt (H. từ: lời) Những từ gợi lên thói dâm ô: Người lịch sự không bao giờ dùng một dâm từ. |
| dâm từ | Nht. Dâm ngôn. |
| dâm từ | Lời nói không chính. |
| dâm từ | Đền thờ thần bất-chính. |
| Trịnh cũng kinh sợ nói : Giống thủy quái ở dâm từ chực bắt mình đấy , phải nên tránh nó đi. |
| 700 tòa dâm từ. |
| Bị bắt làm ni cô vẫn hoang ddâm từnhỏ , Phùng Hoàng hậu có tên là Phùng Nhuận em gái cùng cha khác mẹ với Hoàng hậu Phùng Thanh. |
| Jessie Rogers bắt đầu nghiệp diễn viên phim khiêu ddâm từnăm 18 tuổi , mặc dù chỉ trải qua nghề này 1 ,5 năm nhưng cô đã bị nhiễm khuẩn âm đạo , nhiễm khuẩn đường tiết niệu. |
| Sierra Sinn (phải) đóng 123 phim khiêu ddâm từnăm 2005 2011. |
| Jennie Ketcham đóng phim khiêu ddâm từnăm 18 tuổi và tham gia khoảng 200 bộ phim. |
* Từ tham khảo:
- dầm
- dầm
- dầm
- dầm
- dầm dề
- dầm mưa dãi gió