| chơ chỏng | tt. Lôi-thôi, không gọn, không trật-tự: Bàn ghế chơ-chỏng. |
| chơ chỏng | Nh. Chỏng chơ. |
| chơ chỏng | tt Nói đồ đạc đã ít ỏi lại để lung tung trong một khoảng rộng: Vài cái ghế chơ chỏng ở giữa phòng. |
| chơ chỏng | tt. Lẻ loi, không thứ lớp: Chơ-chỏng ba cái ghế giữa nhà. |
| chơ chỏng | t. Nói đồ đạc ít lại để không có thứ tự trong một khoảng rộng: Giữa phòng họp chơ chỏng mấy chiếc ghế. |
| chơ chỏng | Ngổn-ngang không được gọn-gàng: Vào nhà chỉ thấy chơ-chỏng có một cái bàn và mấy cái ghế. Thằng bé đặt em ngồi chơ-chỏng một mình giữa nhà. |
* Từ tham khảo:
- chơ hơ
- chơ vơ
- chờ
- chờ
- chờ choạng
- chờ chực