Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chịu tật
tt. Mang tật, phải tật-nguyền trong thân-thể:
Đành chịu tật vì chạy thầy đã hết tiền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cung tròn
-
cung ứng
-
cung văn
-
cung văn hoá
-
cung xưng
-
cùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đẻ năm bảy đứa ra , thế nào cũng có một đứa hứng
chịu tật
nguyền , bệnh tật , rủi ro , để cho mấy đứa khác thong dong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chịu tật
* Từ tham khảo:
- cung tròn
- cung ứng
- cung văn
- cung văn hoá
- cung xưng
- cùng