| chịu nhịn | đgt Không chống lại những lời nói không tốt hoặc thái độ xấu đối với mình: Người mẹ chồng nói sa sả, nhưng chị ấy vẫn chịu nhịn. |
| chịu nhịn | đg. Không chống đối lại những lời nói hoặc cử chỉ không tốt của người khác đối với mình. |
| Nàng uất ức quá , không cchịu nhịnđược , cãi lại : Cô nói còn có giời ! Phải , có giời cả đấy ! Giời nào chứng cho những quân ton hót rồi cướp chồng bà. |
Thu , con nào thế ? Câu hỏi hỗn xược của Phương làm Trương không chịu nhịn được nữa. |
| Tôi , tôi chỉ biết cậu là chồng , còn đối với những người khác , vì nể cậu mà tôi chịu nhịn. |
| Là vì bị bắt nạt lâu , đến khi muốn chống cự lại thì bao giờ cũng làm quá để tỏ ra rằng mình không thể chịu nhịn được nữa. |
| Loan đã đến thời kỳ không cần nữa , nên nàng không hiểu được cớ sao bấy lâu nàng đã chịu nhịn được như thế. |
| Loan rất nóng tính mà bấy lâu chịu nhịn được như thế , thể nào chẳng có ngày lôi thôi. |
* Từ tham khảo:
- hôn định thần tỉnh
- hôn lễ
- hôn mê
- hôn ngu
- hôn nhân
- hôn nhân hỗn hợp