| chịu lép | đt. Nhận sự kém vế, thua-sút người: Không cha chú, phải chịu lép. |
| chịu lép | đgt. Chịu sự chèn ép, chịu nhân nhượng, không dám phản kháng: Do hoàn cảnh bắt buộc mà nó phải chịu lép mà thôi. |
Ông giáo nói : Tôi về đây chưa quen nước quen cái , thế nào rồi cũng chịu lép mới mong yên được. |
| Nhưng đã tốn công phu qua đây làm lành , ông không còn con đường nào khác là phải chịu lép nhờ đến ông giáo vậy. |
| Đó là cái điều đã từ lâu , từ khi nó tham gia hoạt động đến nay ông luôn ngại , bực bội và thú thật đôi khi cũng phải chịu lép với những lời lẽ lý sự của nó. |
| Nó ừng ực nhìn chị giở từng thứ một , nào áo len , nào mũ nồi , nào bánh tây , nào thịt quay , nào sữa... Đến giờ Minh vẫn còn đau , tức vì phải chịu lép vế vợ một người đàn anh. |
| Đó là cái điều đã từ lâu , từ khi nó tham gia hoạt động đến nay ông luôn ngại , bực bội và thú thật đôi khi cũng phải chịu lép với những lời lẽ lý sự của nó. |
| Dạ. Tuy rứa mạng anh rồi cũng tấn ! Tấn vi quan , thối vi sư , nếu không cầm gậy chỉ huy thì cũng làm thầy thiên hạ chứ chchịu lépu lép đâu |
* Từ tham khảo:
- chịu lép một bề
- chịu lửa
- chịu một phép
- chịu nhiệt
- chịu nước lép
- chịu ơn