| chịu lời | đt. Nhận lời xin hay lời giao của người: Cậy em em có chịu lời... (K). // Nh. Chịu lãi. |
| chịu lời | Nhận lời: cuối cùng ảnh đã chịu lời. |
| chịu lời | đgt Bằng lòng nghe người khác trình bày một việc gì: Cậy em, em có chịu lời (K). |
| chịu lời | dt. 1. Nhận lời, vâng lời: Cậy em, em có chịu lời (Ng.Du) 2. Trả lời, trả lãi về một món nợ: Chịu lời mười phân. |
| chịu lời | đg. Nhận lời làm việc gì: Cậy em, em có chịu lời (K). |
| chịu lời | đg. Nh. Chịu lãi. |
| chịu lời | Nhận lời: Cậy em em có chịu lời (K). |
| chịu lời | Chịu lãi. |
Cái cầu ba mươi sáu nhịp Em chẳng kịp nhắn vội với chàng Nghĩa tao khang sao chàng vội dứt Đêm nằm thao thức tưởng bức thư anh ? Bấy lâu nay em mang tiếng chịu lời Bây giờ anh ở bạc , ông Trời nào để anh. |
Những người có chút kinh nghiệm , đều chịu lời ông già nhận xét là chí phải. |
| Vợ con , người thân chỉ muốn ông chuyên tâm vào làm kinh tế gia đình , chứ vác tù và hàng tổng thì phải mất nhiều thời gian , công buổi và có khi phải cchịu lờiong tiếng ve của thiên hạ. |
| Bấy lâu mang tiếng cchịu lờiAnh có xa em đi nữa , cũng tại ông Trời nên xa Một số hình ảnh về cầu Trường Tiền bắc qua sông Hương mộng mơ : Thu Hằng tổng hợp. |
| Sự ghen tỵ là điều đáng hổ thẹn nhất của con người HLV Mourinho phản ứng sau khi hứng cchịu lờichỉ trích của Graeme Souness và Jamie Carragher về thái độ quây trọng tài trong trận đấu với PSG. |
* Từ tham khảo:
- chịu lửa
- chịu một phép
- chịu nhiệt
- chịu nước lép
- chịu ơn
- chịuphép