| chính đính | trt. Đứng-đắn, đàng-hoàng, chín-chắn: Ăn nói chính-đính, cư-xử chính-đính // trt. (R) Ngay, không gập-ghềnh, không hầm-hênh: Để cái bàn cho chính-đính. |
| chính đính | tt. Ngay thẳng và đứng đắn: hành động chính đính. |
| chính đính | tt (H. chính: đúng, đính: ước hẹn) Ngay thẳng và đúng đắn: Bà ấy là một người chính đính. |
| chính đính | tt. Ngay thẳng, không giấu diếm. |
| chính đính | t. Ngay thẳng, đứng đắn, nghiêm trang: Lời nói chính đính. |
| Anh cũng biết cái thảnh thơi trong lòng là ít người có , và nếu bao giờ cũng giữ được thảnh thơi , thời cứ như thế đời người ta sống cũng đã dễ chịu và chính đính lắm rồi. |
| Có sách gì mà làm đôn nhân luân , chính tâm thuật , giới dâm thắc , thận pháp thủ((1) Làm luân thường ngay ngắn , tâm thuật chính đính , răn cấm chuyện dâm ô , khuyên cẩn thận giữ phép tắc. |
* Từ tham khảo:
- chính giáo
- chính giốc
- chính giới
- chính hiệu
- chính hoá
- chính khách