| chính biến | dt. Biến-cố chính-trị, việc thay-đổi quan-trọng, rối-loạn, đảo-chánh, v.v...: Cuộc chính-biến ngày 1-11-63. |
| chính biến | dt. Biến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền: Triều đình có chính biến. |
| chính biến | dt (H. chính: việc nước; biến: thay đổi) Cuộc thay đổi đột ngột về chính trị: Bằng cuộc chính biến ngày mồng chín tháng ba năm 1945, phát-xít Nhật đã hất cẳng thực dân Pháp. |
| chính biến | dt. Biến-đổi lớn về chính-trị. |
| chính biến | d. X. Đảo chính. |
| chính biến | Cuộc rối loạn về đường chính-trị: Vua Duy-tân xuất-ngoại là một cuộc chính-biến trong cận-sử nước ta. |
| Trước đây , diện mạo lẫn nhận thức về lịch sử Việt Nam chủ yếu nói về các cuộc kháng chiến chống xâm lược , cchính biếncung đình , vua quan , còn đời sống nhân dân rất mờ nhạt. |
| Libya rơi vào bất ổn sau cuộc cchính biếnlật đổ nhà lãnh đạo Moammar Gadhafi năm 2011. |
| Thế nhưng , thông tin đã nhanh chóng đến tai khiến Chu Hữu Khuê quyết định lợi dụng đội quân cấm vệ bảo vệ Hoàng cung cùng với quân đội của những tay chân thân tín của mình phát động cchính biến. |
| Kể từ sau cuộc cchính biếnlật đổ Tổng thống Hồi giáo Mohamed Morsi năm 2013 , các phiến quân IS chi nhánh Sinai đã thực hiện hàng loạt vụ tấn công đẫm máu trên khắp đất nước Ai Cập , nhất là ở Bán đảo Sinai và thủ đô Cairo , khiến hàng trăm người thuộc lực lượng cảnh sát và quân đội thiệt mạng. |
| Vào cuối thể kỷ 19 , năm 1885 , vua Hàm Nghi cùng hai quan đại thần là Nguyễn Văn Tường và Tôn Thất Thuyết , sau cuộc cchính biếnthất bại ở kinh thành Huế , đã cùng tùy tùng rút về mảnh đất Minh Hóa , mang theo hơn 100 thùng vàng bạc phục vụ mục đích kháng chiến lâu dài. |
| Ông El Sisi lên làm Tổng thống Ai Cập từ giữa năm 2014 , một năm sau cuộc cchính biếnlật đổ chính quyền của Tổng thống Hồi giáo Mohamed Morsi. |
* Từ tham khảo:
- chính cống
- chính cốt
- chính cung
- chính cương
- chính danh
- chính diện