| chính chuyên | tt. Tiết-liệt, đứng-đắn, không dời đổi: Gái chính-chuyên chẳng lấy hai chồng. |
| chính chuyên | - một bề tiết hạnh |
| chính chuyên | tt. Một mực chung thuỷ với chồng: gái chính chuyên. |
| chính chuyên | tt (H. chính: ngay thẳng; chuyên: riêng một mặt) Chung thuỷ đối với chồng: Em chính chuyên anh cũng được nhờ, lẳng lơ nào biết cõi bờ là đâu (cd). |
| chính chuyên | tt. Nói người đàn-bà đứng-đắn: Chính-chuyên chẳng có đổi dời (Đ.Chiểu) |
| chính chuyên | t. Nói người đàn bà có tình chung thuỷ đối với chồng. |
| chính chuyên | Nói người đàn-bà đứng-đắn: Gái chính-chuyên. Chính-chuyên chẳng có đổi dời (L-V-T). |
| Chuyên không lừa chàng , chính chuyên là người đã bị chàng đánh lừa. |
Bậu coi con sư tử ngồi giữ cái lư đồng Dầu bậu chính chuyên cho lắm không chồng cũng hư. |
Trời ơi , sao trời không có mắt? Người chính chuyên hẳn hoi thì trời không ban cho lấy một mụn , kẻ lả lơi thì lại mau mắn. |
| Em chán cứ phải lên gân là một người đàn bà chính chuyên lắm rồi. |
| Bị kẻ khác giới bao vây thô bạo , thằng đàn ông có la lối om xòm về chuyện chính chuyên gia giáo bao giờ. |
| Thêm một lần nữa nhà thơ cay đắng nhận ra rằng , dẫu có vận dụng thêm cả phạm trù đạo đức chính chuyên nhưng cái hình ảnh kia vẫn giữ nguyên giá trị , thậm chí còn lấp lánh hơn. |
* Từ tham khảo:
- chính cốt
- chính cung
- chính cương
- chính danh
- chính diện
- chính doanh