Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉn khôn
trt. Vẫn khó, vốn khó:
Cảm thương cha Sở con Tề, Khi đi thật dễ nay về chỉn khôn
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chỉn khôn
đgt
Vẫn là không thể được
: Rốn ngồi chẳng tiện, dứt về chỉn khôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ăn ngược nói ngạo
-
ăn người
-
ăn nhà diệc, việc nhà cò
-
ăn nhạt mới biết thương mèo
-
ăn nhằm
-
ăn nhập
* Tham khảo ngữ cảnh
Cảm thương cha Sở con Tề
Khi đi thậm dễ nay về
chỉn khôn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉn khôn
* Từ tham khảo:
- ăn ngược nói ngạo
- ăn người
- ăn nhà diệc, việc nhà cò
- ăn nhạt mới biết thương mèo
- ăn nhằm
- ăn nhập