| chim sa cá lặn | Đẹp lộng lẫy đến mê hồn (khiến cho chim dang bay phải sà xuống, cá đang bơi phải lặn xuống sâu). |
| chim sa cá lặn | ng (do chữ Hán trầm ngư lạc nhạn) Nói người phụ nữ rất đẹp: Cô ta có phải là chim sa cá lặn gì đâu mà lên mặt thế. |
| chim sa cá lặn | Nói phụ nữ có sắc đẹp tuyệt vời. |
| Thuở ông bà nên duyên , tất nhiên không thể chứng kiến , nhưng qua những bức ảnh lưu giữ lại , thời trẻ ông cao ráo , khôi ngô ; bà thì hơi nhỏ nhắn , tuy nhan sắc không thuộc hàng cchim sa cá lặnnhưng lại là người đảm đang , tháo vát. |
| Dù không có nhan sắc cchim sa cá lặnnhưng nàng được rất nhiều người khác giới theo đuổi , đem lòng tương tư. |
* Từ tham khảo:
- chim sa sả
- chim sâu
- chim sẻ
- chim sẻ nhờ nương, sơn dương nhờ núi
- chim sẻ phá lẩu
- chim sổ lồng, gà sổ chuồng