Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chim sa cá nhảy
Điềm gở, điều chẳng lành (theo mê tín chim sa xuống, cá nhảy lên cạn là những dấu hiệu của điềm gở, không nên bắt ăn thịt)
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chim sâu
-
chim sẻ
-
chim sẻ nhờ nương, sơn dương nhờ núi
-
chim sẻ phá lẩu
-
chim sổ lồng, gà sổ chuồng
-
chim sốt cua bể
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi ông hét lên bằng tất cả uất hận , giận dỗi , căm hờn : "Mẹ bà...
chim sa cá nhảy
!".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chim sa cá nhảy
* Từ tham khảo:
- chim sâu
- chim sẻ
- chim sẻ nhờ nương, sơn dương nhờ núi
- chim sẻ phá lẩu
- chim sổ lồng, gà sổ chuồng
- chim sốt cua bể