| chim hồng | dt Giống chim bay cao và xa: Người ta ví người có chí lớn là một chim hồng. |
| chim hồng | d. Chim hồng hộc nói tắt. Ngb. Chí khí cao cả của người trượng phu (cũ). |
| Dũng ngâm theo đĩa hát : Thấy chim hồng nhạn... bay đi. |
| Một con chim hồng hoàng to như con ngỗng , sắc lông đen , vỗ cánh phành phạch bay vút qua bên trên đầu tôi. |
Chim nhạn về nam chừ , chim hồng sang sông , Khói chiều thảm đạm chừ , sầu mới mênh mông. |
chim hồng buồn bã kêu sương , Mây Tần thăm thẳm xa buông tối mù. |
| Phương chi ngọn bút vì nhọn mà chóng cùn , cây thông vì cành mà bị đẵn , chim trĩ không vì lông đẹp , can chi rước vạ , con voi không vì ngà trắng , đâu phải đốt mình , chim hồng , chim nhạn bị giết há bởi không kêu , cây hu cây lịch sống lâu chỉ vì vô dụng , Tu văn dưới đất Nhan Hồi tuổi mới ba mươi hai (3). |
| Lấy cảm hứng từ hình ảnh cchim hồnghạc , tương trưng cho sự may mắn , bộ đôi nhà thiết kế sinh năm 1985 hy vọng rằng , các khách hàng cũng sẽ gặp nhiều niềm vui , may mắn trong năm mới. |
* Từ tham khảo:
- nhận mạng
- nhân mệnh
- nhân nghĩa ruồi
- nhận nhị
- nhận ra
- nhận rõ