| cửa trời | - do chữ thiên môn, tức là cửa nhà vua |
| cửa trời | dt. 1. Cửa ở trên các mái nhà lớn để thông hơi, lấy ánh sáng. 2. Cửa nhà vua. |
| cửa trời | dt Bước tiến lên: Cửa trời rộng mở đường mây (K). |
| cửa trời | dt. Cửa trên trời; ngb. Cửa nhà vua: Cửa trời rộng mở đường mây (Ng. Du) |
| cửa trời | Cửa nhà trời. Nghĩa bóng là cửa nhà vua: Cửa trời rộng mở đường mây. |
Cha chài mẹ lưới con câu Con trai tát nước , nàng dâu đi mò Cha con thầy thuốc về làng Hồi hương phụ tử thì chàng đối chi ? Con vua đi sứ cửa trời Thiên môn quân tử đã tỏ nhời chưa em. |
| Mấy khuôn cửa trời đánh ấy bị mất ư ? Càng tốt. |
| Nhưng từ dưới chân núi , một đoàn người mặc quần áo đủ màu xanh đỏ đã cuồn cuộn tiến lên như một đoàn du già nối đuôi nhau để llặn ngòi noi nước lên cho kì được đến cửa trời. |
Thưa thầy , nếu thế thì chuyện phóng bảng cửa trời , cũng là câu chuyện truyền ngoa chăng? Không , việc đó thì thật đấy. |
| Ta vâng mệnh Đế quân đi tra xét kỹ lưỡng để giao lên cửa trời biên vào cho đủ. |
| Phòng lớn nhất trong căn hộ là phòng khách , được thiết kế với 2 ccửa trờivà 6 cửa sổ lớn nhìn ra phố. |
* Từ tham khảo:
- cửa tử
- cửa van
- cửa viên
- cửa cong
- cứa
- cứa cổ