| cụt ngủn | tt. Ngắn-xủn, quá cụt, lời chê cụt; Tóc cụt-ngủn; Lời nói cụt-ngủn. |
| cụt ngủn | tt. Cụt hẳn, trở nên ngắn ngủn: đuôi chó cụt ngủn. |
| cụt ngủn | dt Như Cụt lủn: Cái gậy cụt ngủn thế này, chống làm sao được. |
| cụt ngủn | tt. Rất ngắn: Bài diễn-văn cụt ngủn. |
| cụt ngủn | t. Nh. Cụt lủn. |
| cụt ngủn | Cụt hẳn: Đuôi con chó cụt ngủn. |
Bờy giờ , y đáp một tiếng cụt ngủn : Đáng ! Anh Hai Thép gật đầu : ờ , đáng chết ! Ngừng một giây , anh nhìn y nói tiếp : Thôi đi ! Tên Ba Phi thoạt nghe thế thì liền lúc đó , hai gối chân y tự nhiên rủn xuống. |
Ông Chín cười khà khà , vuốt chòm râu cụt ngủn. |
| Mắt nó sáng trưng : Hạt Tiêủ Reo lên hai tiếng cụt ngủn , nó tông cửa nhà bạn , chạy mất. |
| Chỉ biết hộp gỗ đã đen bóng , mặt sơn trắng trở nên vàng khè , lắm nét chữ mất đi cụt ngủn , quả lắc dù lau chùi và đánh thuốc thế nào cũng chỉ khỏi xám xám. |
| Từ dốc cỏ cao , thân người cụt ngủn hơi nghiêng ra trước lấy đà rồi ngả hẳn ra sau , thả mình tuột thẳng theo mố cỏ. |
| Cả một loạt chật chội khó chịu rải dọc sau những bóng cây mới trồng lại cụt ngủn. |
* Từ tham khảo:
- cư
- cư dân
- cư đình
- cư liên
- cư ngụ
- cư quan