| chia lửa | đgt. Hỗ trợ, chia sẻ cho nhau trong chiến đấu, trong đấu tranh: chia lửa với đồng đội o Cuộc đấu tranh chính nghĩa, được nhân dân thế giới ủng hộ và chia lửa với chúng ta. |
| Không chỉ vậy , tại khu vực ga quốc nội , ba hãng Vietnam Airlines , Vietjet và Jestar đã lắp 40 kiốt check in tự động để cchia lửavới 130 quầy làm thủ tục truyền thống. |
| Lực lượng khủng bố Hay at Tahrir Al Sham và Ahrar Al Sham thực hiện cuộc tiến công trên nhằm cchia lửavới HTS trên chiến trường Hama Idlib , nhằm giành một chiến thắng tinh thần để tăng cường tuyển mộ binh lực cho cuộc thánh chiến. |
| Các thành viên khác của Chính phủ có thể cùng cchia lửavới các vị trưởng ngành , tùy thuộc vào vấn đề đại biểu nêu. |
| Chính vì vậy , giải pháp tốt nhất để giải cứu quá tải sân bay TSN theo các chuyên gia , phải cấp bách xây dựng sân bay Long Thành đưa vào khai thác càng sớm càng tốt , để cchia lửacho sân bay TSN. |
| Ở trận này , tiền đạo người Anh đã có màn trình diễn tuyệt vời khi anh cchia lửavới Mesut Oezil và khuấy đảo hàng thủ đội chủ nhà bằng những pha đi bóng đặc trưng của mình. |
| Chị cũng tìm cách cchia lửanghị lực sống cho những người có hoàn cảnh tương tự như mình. |
* Từ tham khảo:
- chia năm xẻ bảy
- chia ngọt sẻ bùi
- chia ngọt sẻ đắng
- chia phôi
- chia phượng rẽ loan
- chia rẽ