| chi tiêu | đt. Tiêu-pha, tiêu-xài, xuất ra: Chi-tiêu phải có chừng mực. |
| chi tiêu | đgt. Dùng tiền cho việc gì nói chung: chi tiêu có kế hoạch o chi tiêu tốn kém. |
| chi tiêu | đgt (H. chi: tiêu dùng; tiêu: tiêu) Bỏ tiền ra tiêu pha về một món gì: Chị khỏi vì mình mà chi tiêu quá nhiều (NgKhải). |
| chi tiêu | bt. Nht. Chi-phí. |
| chi tiêu | đg. Bỏ tiền ra tiêu pha về một việc gì. |
| chi tiêu | Tiêu-pha, cũng như chi-phí. |
| Tuyết vừa cười vừa đọc nhiều câu chuyện riêng của Chương , từ chuyện xảy ra ở trường , ở phố cho chí khoản chi tiêu bất thường. |
Tuyết nói luôn : Rồi anh xem ! Tối hôm ấy , hai người chẳng khác gì một cặp vợ chồng mới cưới , cùng nhau bàn việc nhà việc cửa , Tuyết nhất định rút bớt các khoản chi tiêu , để dành tiền trả nợ. |
Bà Tú nhìn con , thương mến : Không được , con gái đến tuổi phải đi lấy chồng , chứ con ở nhà mãi hay sao ? U sẽ làm hàng sáo để kiếm thêm chi tiêu trong nhà. |
| Bao nhiêu việc chi tiêu trong nhà lại trông cả vào mình nàng. |
| Dù tiện tặn đến thế nào chăng nữa , số tiền ấy không thể nuôi nổi gia đình ông được một năm , với điều kiện không tính đến các chi tiêu bất thường. |
| Còn cuốn sổ này ghi chi tiêu hàng tháng. |
* Từ tham khảo:
- chi tử
- chi uỷ
- chi uỷ viên
- chi viện
- chì
- chì