| chi uỷ | dt. Ban chấp hành chi bộ: bầu chi uỷ. |
| chi uỷ | dt (H. chi: chia ra; uỷ: giao phó) uỷ ban chấp hành của một chi bộ: Các đồng chí trong chi uỷ đồng thanh ủng hộ. |
| chi uỷ | d. "uỷ ban chấp hành chi bộ" nói tắt. |
| Anh đang là chi uỷ viên trực tiếp theo dõi giúp đỡ Sài vào Đảng. |
| Sự rộn ràng hệ trọng bắt đầu từ khi anh công vụ của huyện uỷ , người Hạ Vị , sang văn phòng uỷ ban báo cho Tính biết có một thiếu uý trợ lý bảo vệ , chi uỷ viên , của đơn vị , đang ở bên huyện uỷ xin giới thiệu xuống xã thẩm tra kết nạp Sài vào Đảng , Sài cũng về. |
| Trước đó mấy ngày , chi uỷ cũng đã được phổ biến quyết định của Đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ không kết nạp Sài theo đề nghị của chi bộ ban chính trị. |
| Đến bao giờ ? Là chi uỷ viên trực tiếp phụ trách quần chúng , nếu Sài hỏi câu ấy thì mình phải trả lời thế nào ? Tất nhiên , Hiểu không bảo cậu ta không có quyền hỏi như anh tự bảo mình , nhưng anh sẽ lại nói rằng hãy kiên trì , bền bỉ , đây cũng là một thử thách xem sức chịu đựng của Sài đến mức độ nào ? Có thể mươi lăm ngày sau , Sài biết chuyện mình không được kết nạp , cả chuyện Hương đã lấy chồng ! Đấy là cái khả năng xấu nhất mà Hiểu đã tính đến , khiến cả tuần lễ không bữa nào anh ăn nổi hai lưng cơm. |
| Anh đang là chi uỷ viên trực tiếp theo dõi giúp đỡ Sài vào Đảng. |
| Sự rộn ràng hệ trọng bắt đầu từ khi anh công vụ của huyện uỷ , người Hạ Vị , sang văn phòng uỷ ban báo cho Tính biết có một thiếu uý trợ lý bảo vệ , chi uỷ viên , của đơn vị , đang ở bên huyện uỷ xin giới thiệu xuống xã thẩm tra kết nạp Sài vào Đảng , Sài cũng về. |
* Từ tham khảo:
- chi viện
- chì
- chì
- chì
- chì a-xê-tát
- chì an-ti-mo-nát