| cục bộ | I. dt. Một bộ phận của toàn bộ tình hình; trái với toàn cục: Phải nhìn toàn cục, không thể chỉ xem xét cục bộ. II. tt. 1. Có tính chất bộ phận, thuộc về một bộ phận của toàn bộ tình hình: khó khăn cục bộ. 2. Chỉ quan tâm, chú ý đến bộ phận của mình mà không tính đến để ý toàn cục: tư tưởng địa phương cục bộ. |
| cục bộ | tt (H. cục: bộ phận; bộ: từng phần) 1. Thuộc về một bộ phận: Chiến tranh cục bộ 2. Chỉ chú ý đến bộ phận của mình không quan tâm đến lợi ích chung: Tư tưởng cục bộ; Khắc phục được những xu hướng địa phương, cục bộ (VNgGiáp). |
| cục bộ | 1. d. Bộ phận trong toàn thể một tổ chức. 2. t. Chỉ chú ý đến lợi ích của bộ phận mình, không nghĩ đến toàn thể: Tư tưởng cục bộ. |
Những cơn sốt đất dù cục bộ , diễn ra một vài nơi , nhưng nó hoàn toàn có thể gây méo mó môi trường kinh doanh , thị trường và gián tiếp gây ra tình trạng bất công bằng trong thụ hưởng giá trị sử dụng đất đai , tăng thêm "xung đột lợi ích" trong xã hội. |
Tôi đã tìm hiểu và cho rằng , nguồn cơn của tư duy cạnh tranh cục bộ này là do lãnh đạo các địa phương vẫn đồng nhất vùng hành chính với vùng kinh tế. |
Tôi từng phát biểu , đề nghị các cán bộ quản lý bỏ ngay tư duy cục bộ theo kiểu vun vén cho địa phương mình. |
| Chủ tịch UBND quận Đồ Sơn Hoàng Xuân Minh nói trên Vietnamnet : Lúc 12h trưa nay , triều cường dâng cao gây ngập ccục bộtại khu vực ven biển. |
| Ông Vũ Văn Kỳ , Chánh văn phòng UBND huyện Hải Hậu , Nam Định cho biết : Do ảnh hưởng của bão số 10 , triều cường dâng cao hơn 1m gây ngập ccục bộtại các xã , thị trấn ven biển. |
| Nguy cơ cao xảy ra lũ quét , sạt lở đất , ngập úng ccục bộtại các tỉnh Điện Biên , Hòa Bình , Sơn La , từ Thanh Hóa đến Quảng Bình. |
* Từ tham khảo:
- cục cựa
- cục cưng
- cục diện
- cục kịch
- cục mịch
- cục phó