| chi phối | đt. Cầm-giữ, chia công-việc cho nhiều người // Chỉ-huy điều-khiển, có ảnh-hưởng mạnh: Chi-phối hết anh em; Bị chi-phối. |
| chi phối | - đg. Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì. Tư tưởng chi phối hành động. Chịu sự chi phối của quy luật kinh tế. |
| chi phối | đgt. Có tác dụng điều khiển, có vai trò quyết định đối với việc gì: chịu sự chi phối của nhiều nhân tố khác nhau o không nên để đồng tiền chi phốì. |
| chi phối | đgt (H. chi: tiêu, phối: phối hợp) Điều khiển và quyết định: Nhà nước chi phối việc xuất nhập khẩu. |
| chi phối | dt. Cầm giữ, chia bày các việc. Thường dùng trong nghĩa chỉ huy, cầm giữ, ảnh-hưởng mạnh: Quyền hành chính-trị bị tư-bản ngoại-quốc chi phối cả. |
| chi phối | đg. Điều khiển, chỉ huy và có tác dụng quyết định: Sự viện trợ của đế quốc nhằm chi phối nền kinh tế của các nước phụ thuộc. |
Nguyên nhân sự rệu rã của guồng máy chính quyền Nam Hà thời bấy giờ phải có căn bản sâu xa hơn , thuộc vào một thứ qui luật khách quan chi phối tất cả mọi biến cố , mọi hiện tượng. |
| Nhưng với Châu , chỉ qua hơn một giờ tiếp xúc , rõ ràng Châu sẽ làm chồng , có quyền chi phối mọi tình cảm của sài. |
| Cái duy nhất để con em họ có thể chi phối được cô gái này là sức đi xa của sự học hành nghiên cứu , những đột biến có thể tạo nên những giá trị cao quý của một thời đang cần đến tài năng mà với nó chuyện ấy đâu có phải là viển vông , xa lạ. |
| ở đây , xoài tháng năm nhiều vô kể mà thơm , mà ngọt cứ lừ đi , chẳng lẽ vì thầy thuốc bảo là nóng mà phải chịu buộc mồn buộc miệng hay sao ? Mà tính tôi lại thích hồng bì , nói dại đổ đi , bây giờ có ai ở Bắc Việt vào cho một mớ , vở cứ bóng như da đồng , ăn mới đến môi đã trôi đến cổ , mà bảo tôi đừng nên đụng tới vì sợ kiết lỵ hay phi chánh trị , nghe sao… vô được ! Bắc Việt mền thương ơi ! Nhớ Bắc Việt ngày trước quá , nhớ sao nhớ quá thế này ! Mà càng nhớ lại càng yêu , vì Bắc Việt ngày trước tự việc nhỏ đến việc to , từ khía cạnh ngày sang phưng diện khác , lúc nào cũng giữ nguyên được đặc tính của mình , không bichi phối'i , không bị ai cho được vào trận hoả mù để rồi từ đó bỏ đặc thái của mình đi tìm cái mới lại chưa chắc đã là bổ ích , chưa chắc đã hợp với dân tộc Việt. |
| Viết thư , mất ít thời gian thôi , còn lo lắng và nhớ nhung , mong đợi mới chi phối nhiều. |
| Nhưng với Châu , chỉ qua hơn một giờ tiếp xúc , rõ ràng Châu sẽ làm chồng , có quyền chi phối mọi tình cảm của sài. |
* Từ tham khảo:
- chi thu
- chi thống
- chí thũng
- chi tiết
- chi tiết
- chi tiêu