Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chi phì
dt.
Lớp mỡ béo dày ở người, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chi phí chiến tranh
-
chi phí hành chính
-
chi phí lưu thông
-
chi phí quân sự
-
chi phí sản xuất
-
chi phối
* Tham khảo ngữ cảnh
Vậy những điều cao cả vừa nói đấy , em học ở đâủ
K
chi phì
hì ra một tiếng cười trịnh thượng :
Ở đời , ngoài chợ búa , nơi bến xe , chỗ ga tàu... đâu đâu người ta cũng nói chuyện đó.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chi phì
* Từ tham khảo:
- chi phí chiến tranh
- chi phí hành chính
- chi phí lưu thông
- chi phí quân sự
- chi phí sản xuất
- chi phối