| chi phí | dt. Sở-tổn, phí tổn, tiền tiêu-xài: Có nhiều chi-phí vặt-vạnh không thể tính trước được // đt. Tiêu-pha, xài: Phải để ra một số tiền đặng chi-phí hằng ngày. |
| chi phí | - I đg. Dùng tiền của vào công việc gì (nói khái quát). Chi phí cho sản xuất. - II d. Khoản . Giảm chi phí vận chuyển. |
| chi phí | I. đgt Chi tiêu vào việc gì: chi phí cho các công trình o chi phí cho sản xuất. II. dt. Khoản chi phí: tăng chi phí vận chuyển. |
| chi phí | đgt (H. chi: tiêu dùng; phí: tiêu dùng) Tiêu pha trong một công việc gì: Xây dựng ngôi chùa phải chi phí nhiều. dt Số tiền tiêu vào một việc gì: Bù đắp cho những chi phí cần thiết. |
| chi phí | bt. Tiêu-pha, tiêu-dùng. // Chi-phí lớn-lao. Chi-phí vặt. |
| chi phí | đg. Tiêu pha trong một công việc gì. |
| chi phí | Tiêu-pha. |
| Mọi việc trong trí óc bà đều hỗn độn , không thứ tự... Bỗng bà nhớ đến món tiền cưới và tiền cchi phítrong nhà. |
| Món tiền cchi phívề quần áo cho nàng , thì chính của bà bỏ ra ; bà muốn rằng khi con đi lấy chồng , bà cũng có chút ít thêm vào đó. |
| Tiền sai dư 1 quan 5 , tiền thượng tân 5 thưng , tiền tết 5 thưng , cộng thêm tiền chi phí nội tâm (lòng thuyền) và bốc gạo 20 đồng (1) Người đàn bà thật thà nói : Dạ đã không có ăn thì làm sao có mấy quan nộp thuế. |
| Xứ Thuận Hóa thời bấy giờ đã là một vùng đất nghèo , nguồn lợi kinh tế ít ỏi không đủ cho các chi phí lớn lao cho việc quốc phòng bên bờ nam sông Gianh. |
| Vậy sau khi chi phí hết 4 , 5 hào còn lại kia , Bính sẽ xoay giở ra sao ? Bán quần áo đi chăng ? Không thể được ! Thúng quần áo mới , vì khí khái Bính không thèm lấy. |
| Tất cả chi phí nằm trọn trong việc thuê taxi (taxi ba bánh giống xe tuk tuk của Thái Lan , không có đồng hồ kilomet , chỉ tính theo đoạn đường , mỗi kilomet chừng một ngàn Kyat). |
* Từ tham khảo:
- chi phí hành chính
- chi phí lưu thông
- chi phí quân sự
- chi phí sản xuất
- chi phối
- chi rứa