| chỉ chực | đgt Sẵn sàng làm một điều gì: Nó chỉ chực chạy đi. |
| Còn thằng bé đi bên cạnh thì gầy còm tựa bộ xương trên cổ có chắp cái đầu kếch xù , mà nặng nề quá , hình như chỉ chực rơi. |
| Những mảnh giấy tím chỉ chực bay. |
Bà Án gắt : Thì tôi có muốn chia rẽ mẹ con cô đâu , trước sau tôi vẫn xin đón cô về ở với chồng cô kia mà... Lòng căm tức , Mai cố nén , chỉ chực bùng bốc lên. |
Hồng đứng nghe chuyện , tức uất người , nước mắt chỉ chực ứa ra. |
| Và nàng chỉ chực kêu to lên : " Sung sướng quá ! " Nhưng khi xe lửa tới gần Hà Nội , Hồng vụt cảm thấy buồn man mác dần dần thấm vào tâm hồn. |
| Những gói giấy chỉ chực tròng trành rơi. |
* Từ tham khảo:
- bợp xợp
- bớt
- bớt
- bớt bát mát mặt
- bớt gạo cạo thêm khoai
- bớt giận làm lành