| tinh tượng | dt. (truyền): Hiện-tượng, điềm ứng của các vì sao có dính-dáng tới vận-mạng một người hay một nước. |
| tinh tượng | Hiện tượng của các vì sao: Các nhà thiên-văn xem tinh-tượng. |
Ba năm mở hội một lần Tiếng đồn nô nức xa gần đến xem Hai phố chôn hai dãy đèn Làm hai cái cổng dưới trên phố Hàm Làm thêm cái cổng Tam Quan Làm nhà tám mái bắc ngang sân chùa Trong chùa tinh tượng mới tô Làm nhà tám mái bày đồ hàng ngơi Dân ta mở hội mồng mười Mười một rước nước thỉnh kinh lên chùa Rước nước trên sông Bồ Đề Thỉnh kinh chùa Đá rước về chùa Mơ. |
* Từ tham khảo:
- lỗ chân trâu
- lỗ đẻ
- lỗ đĩ
- lỗ ghèn
- lỗ hang
- lỗ hẻ