| chết đuối vớ được cọc | May mắn, gặp được điều kiện tốt, kịp thời để tháo gỡ tình trạng bí bách, tuyệt vọng: thật là chết đuối vớ được cọc, đang khi túng bấn lại có người thuê làm một công việc chẳng nặng nhọc gì. |
| chết đuối vớ được cọc | ng Nói tình trạng đương nguy ngập mà có lối thoát: Ông ta đương lo nợ thì có người em ở ngoại quốc gửi tiền về cho, thực là chết đuối vớ được cọc. |
| chết đuối vớ được cọc |
|
Người chết đuối vớ được cọc mừng rỡ như thế nào chắc chắn nó cũng đang mừng rỡ y như thế. |
| Cô , cái tuổi 30 như người cchết đuối vớ được cọc. |
* Từ tham khảo:
- chết đuối vớ phải cọc mục
- chết đuối vũng trâu đầm
- chết đứ đừ
- chết đứng
- chết đứng như bị trời trồng
- chết đứng như trời trồng