| chết đứ đừ | tt. Nh. Chết co. |
| chết đứ đừ | đgt. 1. Chết ngay, không vật vã, giãy chết được bao lâu: cắt tiết con gà chết đứ đừ. 2. Thua, thất bại hoàn toàn: sút tung lưới ở phút 89 đối phương chết đứ đừ. |
| chết đứ đừ | đgt Chết hẳn; Thua hẳn (thtục): Con cá này chết đứ đừ rồi; Mày đánh nhau với nó thì chết đứ đừ. |
| chết đứ đừ | tt. Nht. Chết cứng. |
| chết đứ đừ | đg. t. Chết hẳn, chịu hẳn. |
| Cùng điểm qua những khoảnh khắc khiến fan cchết đứ đừnày nhé ! |
* Từ tham khảo:
- chết đứng như bị trời trồng
- chết đứng như trời trồng
- chết đứng như Từ Hải
- chết đường chết chợ
- chết đường chết sá
- chết gí