| chết đứng | tt. Chết mà vẫn đứng như sống: Từ-Hải bị lừa chết đứng giữa ba quân // (B) Khoanh tay chịu, không xoay-xở đâu được: Lúc nầy tôi chết đứng, không chạy hỏi ai được một đồng. |
| chết đứng | đgt. 1. Bị xúc động đến mức như chết ngay được: Nghe tin đó, tôi chết đứng cả người o chết đứng như Từ Hải (tng.). 2. Rơi vào hoàn cảnh túng quẫn không biết xử trí ra sao: Bị lừa chết đứng đi được. |
| chết đứng | đgt ở vào tình thế nguy ngập quá, khó thoát khỏi: Đi buôn phen này mà lỗ thì chết đứng. |
| chết đứng | đg. t. Xúc động quá, tuởng như có thể chết ngay. |
| chết đứng | Đứng mà chết, bất thình-lình bị cái gì xúc-động mạnh quá như chết ngay đi được: Bị lừa chết đứng cả người. |
Cây khô chết đứng giữa đồng Nàng dâu khôn khéo , mẹ chồng cũng chê. |
| Thằng này mà sống , cả nhà tôi chết đứng vì nó ". |
| Ông đứng chỗ sáng nhất , tươi cười rất có duyên khiến các cụ bảo cái miệng và hàm răng cười ấy mà không phải là người hoạt động thì có đến hàng trăm cô gái phải lăn xả vào mà chết đứng chết ngồi. |
| Anh chết đứng khi nhận ra người đứng trước mặt là vợ anh. |
| Thằng này mà sống , cả nhà tôi chết đứng vì nó". |
| Ông đứng chỗ sáng nhất , tươi cười rất có duyên khiến các cụ bảo cái miệng và hàm răng cười ấy mà không phải là người hoạt động thì có đến hàng trăm cô gái phải lăn xả vào mà chết đứng chết ngồi. |
* Từ tham khảo:
- chết đứng như trời trồng
- chết đứng như Từ Hải
- chết đường chết chợ
- chết đường chết sá
- chết gí
- chết già