| cơm niêu nước lọ | Nh. Nước lọ cơm niêu. |
| cơm niêu nước lọ | ng Tả cuộc sống lúi xùi, khổ sở: Chịu khó lao động thì việc gì phải cơm niêu nước lọ. |
Ai đi đợi với tôi cùng Tôi còn sắp sửa cho chồng đi thi Chồng tôi quyết đỗ khoa này Chữ tốt như rắn , văn hay như rồng Bõ khi xắn váy quai cồng cơm niêu nước lọ nuôi chồng đi thi. |
* Từ tham khảo:
- cơm no bò cưỡi
- cơm nóng bóng buồm
- cơm nước
- cơm nước cốt dừa
- cơm nước dừa tươi
- cơm quanh rá, mạ quanh bờ