Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chèo hàng
đt. Chèo khoan-thai, cứ mực mà chèo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoa lài
-
hoa lan
-
hoa mai
-
hoa man
-
hoa mơ
-
Đường hoa mơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong suốt những năm từ 1964 đến 1966 , mẹ
chèo hàng
nghìn lượt chuyến đò ngay cả những lúc máy bay đế quốc Mỹ oanh tạc ác liệt.
Không thể bắt các em xem cải lương , dân ca tuồng c
chèo hàng
ngày.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chèo-hàng
* Từ tham khảo:
- hoa lài
- hoa lan
- hoa mai
- hoa man
- hoa mơ
- Đường hoa mơ