Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiền đậu
dt. Số tiền mỗi người dự cuộc phải đậu lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ăn lãi
-
ăn lại bữa
-
ăn liền
-
ăn mặc dở chợ dở quê
-
ăn ngập mặt ngập mũi
-
ăn nhờ ở cậy
* Tham khảo ngữ cảnh
20 ngàn thịt ba chỉ 10 ngàn ti
tiền đậu
2 bìa kho cùng thịt , 3 bìa rán tẩm hành) 20 ngàn tiền rau : 1 mớ rau cải , nửa quả bí , 2 quả dưa chuột.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiền đậu
* Từ tham khảo:
- ăn lãi
- ăn lại bữa
- ăn liền
- ăn mặc dở chợ dở quê
- ăn ngập mặt ngập mũi
- ăn nhờ ở cậy