| chén tạc chén thù | dt. Chén rượu mời qua lại // (R) Sự nhậu-nhẹt giữa bạn thân, nay người nầy đãi, mai người khác đãi: Anh em chén tạc chén thù (CD). |
| chén tạc chén thù | Ăn uống, tiếp đãi nhau một cách thân mật (chén thù: chén rượu rót mời khách; chén tạc: chén rượu khách rót mời lại chủ): Buổi sáng tinh sương lặng lẽ, còn gì tao nhã bằng đôi bạn tri âm chén tạc chén thù. |
| chén tạc chén thù | ng (H. thù: mời rượu; tạc: mời lại) Nói hai người mời nhau uống rượu thân mật: Vợ chồng chén tạc chén thù (K). |
| chén tạc chén thù | Nói hai người mời nhau khề khà uống rượu. |
| chén tạc chén thù |
|
| Để ăn mừng bàn thắng ghi được cho Wigan và việc vợ mang bầu , Marlon King đã tới hộp đêm Sohós Revue để cchén tạc chén thùcùng các chiến hữu. |
* Từ tham khảo:
- chén thù chén tạc
- chén tống
- chẹn
- chẹn
- chẹn
- chẹn hầu chẹn họng