Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cợi
đgt.
Cưỡi:
cợi ngựa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cợi ngựa xem hoa
-
cơm
-
cơm
-
cơm ai nấy ăn, việc ai nấy làm
-
cơm áo
-
cơm áo gạo tiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi chết , lúc nhập quan chân cứ chống cồng ,
cợi
ván lên nhất định không chui vào lòng đất".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cợi
* Từ tham khảo:
- cợi ngựa xem hoa
- cơm
- cơm
- cơm ai nấy ăn, việc ai nấy làm
- cơm áo
- cơm áo gạo tiền