| cơm áo | dt. Cơm và quần áo: Cơm áo và tiền trường. // (B) Sự sinh-sống, làm ăn: Vấn-đề cơm áo. |
| cơm áo | dt. Những thứ tối thiểu cần thiết cho đời sống vật chất của con người nhất như cơm ăn, áo mặc: Cơm áo không đùa với khách thơ (Xuân Diệu). |
| cơm áo | dt Những thứ cần thiết cho đời sống: Người lao động đấu tranh vì cơm áo. |
| cơm áo | dt. Cơm và áo quần; ngb. Sự sống: Vấn-đề cơm áo. |
| cơm áo | d. Những thứ tối cần thiết cho đời sống: Đấu tranh vì cơm áo, vì hoà bình. |
| Như vậy cái cần của mình không phải là có tiền của , cơm áo , sống nghèo khổ đến đâu đi nữa cũng không sao , miễn là lúc nào cũng có Thu bên cạnh. |
| Cho dẫu họ bị xử tàn ngược đến đâu , họ cũng chỉ đem lại cái tính nhẫn nại ra đối phó , hoặc yên lặng chẳng nghĩ ngợi gì , hoặc có cái tư tưởng sáo của cả một cái chủng tộc , để che đậy nhu nhược , tính nhu nhược cần phải có : " Tránh voi chẳng xấu mặt nào ! " Phải , tránh voi chẳng xấu mặt nào mà nhiều khi lại khỏi mất cái " kiếm cơm áo " nữa. |
| Hình như những sợi dây đã từng ràng buộc tâm trí bà với thực tại , từ sợi tơ mềm như tình mẫu tử cho đến những dây oan nghiệt như cơm áo , những sợi dây chằng chịt đó dần dần nới lỏng. |
| Anh em chúng tôi thấy cảnh bất công cùng khổ , không thể chịu được , nên tụ họp ở Tây Sơn để khởi nghĩa , trừ kẻ gian diệt kẻ bạo , đem an vui cơm áo cho bà con. |
| Một câu thơ nổi tiếng của Xuân Diệu thường được nhắc nhở để chứng minh đầu óc thực tế nơi ông cơm áo không đùa với khách thơ , bản thân nó cho thấy điều kiện khó khăn của giới cầm bút : họ không được xã hội nuôi nấng đàng hoàng. |
| Làm sao mà họ nghĩ ngợi được gì cho kha khá một chút siêu hình một chút , trừu tượng một chút trong khi những vấn đề cơm áo hàng ngày cứ đeo đẳng nơi họ? ! Thiếu đi cốt cách quý tộc , cái ý chí lập nghiệp nói ở trên , lớp trí thức thuộc địa lúc ấy chỉ còn là những con người lao động trí óc để kiếm sống với trăm ngàn day dứt trong người , và cái sự nghiệp mà người ta ước ao , suy cho cùng , cũng chỉ tương xứng với tầm vóc người ta vốn có. |
* Từ tham khảo:
- cơm ăn áo mặc
- cơm ăn đúng bữa, bệnh chữa kịp thời
- cơm ăn tiền lấy
- cơm ăn tiền lấy, giấy trả quan
- cơm ăn vào dạ là vạ vào thân
- cơm ba bát áo ba manh